Hình nền cho pardoned
BeDict Logo

pardoned

/ˈpɑːrdənd/ /ˈpɑːrdɪnd/

Định nghĩa

verb

Tha thứ, xá tội.

Ví dụ :

Tổng thống đã tha tội cho người tù, trả tự do cho anh ta.