verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, xá tội. To forgive (a person). Ví dụ : "The president pardoned the prisoner, releasing him from jail. " Tổng thống đã tha tội cho người tù, trả tự do cho anh ta. government law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, xá tội. To refrain from exacting as a penalty. Ví dụ : "Even though Michael broke the window, his mom pardoned him after he apologized sincerely and promised to be more careful. " Mặc dù Michael làm vỡ cửa sổ, mẹ cậu đã tha thứ cho cậu sau khi cậu thành thật xin lỗi và hứa sẽ cẩn thận hơn. government law politics right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha tội, ân xá. To grant an official pardon for a crime. Ví dụ : "The president pardoned the man convicted of the bank robbery, setting him free from prison. " Tổng thống đã ân xá cho người đàn ông bị kết tội cướp ngân hàng, trả tự do cho ông ta khỏi nhà tù. government politics law right guilt state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tha thứ, được xá tội. Forgiven for wrongdoing. Ví dụ : "The pardoned prisoner was released from jail after the governor forgave his crime. " Người tù đã được xá tội được thả khỏi nhà tù sau khi thống đốc tha thứ cho tội của anh ta. government law politics guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc