noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò tiêu khiển, thú vui, hoạt động giải trí. Something which amuses, and serves to make time pass agreeably. Ví dụ : "Chatting is a pleasant pastime." Trò chuyện là một thú vui tiêu khiển dễ chịu. entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu khiển, giải trí. To sport; to amuse oneself Ví dụ : "On rainy days, many students pastime by reading comic books in the library. " Vào những ngày mưa, nhiều học sinh tiêu khiển bằng cách đọc truyện tranh trong thư viện. entertainment sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc