verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, giải trí, tiêu khiển. To entertain or occupy in a pleasant manner; to stir with pleasing emotions. Ví dụ : "I watch these movies because they amuse me." Tôi xem mấy bộ phim này vì chúng làm tôi thấy vui vẻ, giải trí. entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, gây cười, giải trí. To cause laughter or amusement; to be funny. Ví dụ : "His jokes rarely fail to amuse." Những câu chuyện cười của anh ấy hầu như luôn làm người khác thấy buồn cười. entertainment action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, mua vui, giải trí. To keep in expectation; to beguile; to delude. Ví dụ : "The magician amused the children with clever tricks, making them believe impossible things were happening. " Ảo thuật gia làm cho bọn trẻ vui thích bằng những trò ảo thuật khéo léo, khiến chúng tin vào những điều không thể xảy ra. entertainment mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, giải trí, tiêu khiển. To occupy or engage the attention of; to lose in deep thought; to absorb; also, to distract; to bewilder. Ví dụ : "The magician's tricks amused the children, distracting them from their boredom. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã làm các em nhỏ thích thú và giải trí, khiến các em quên đi sự buồn chán. entertainment mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc