noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng. An act of putting the ball or shuttlecock in play in various games. Ví dụ : "Whose serve is it?" Ai giao bóng bây giờ? sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, suất, khẩu phần. A portion of food or drink, a serving. Ví dụ : ""One serves of mashed potatoes is usually enough for my daughter." " Một khẩu phần khoai tây nghiền thường là đủ cho con gái tôi. food drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ. (personal) To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink). Ví dụ : "The restaurant serves pizza and pasta. " Nhà hàng này phục vụ pizza và mì Ý. service food drink job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối xử, cư xử. To treat (someone) in a given manner. Ví dụ : "The restaurant serves its customers quickly and efficiently. " Nhà hàng đối xử với khách hàng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo đuổi, tán tỉnh. To be suitor to; to be the lover of. Ví dụ : "In old novels, a knight often serves a princess, declaring his love and devotion. " Trong những cuốn tiểu thuyết cổ, một hiệp sĩ thường theo đuổi và tán tỉnh một nàng công chúa, bày tỏ tình yêu và sự tận tâm của mình. family human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu quả, hữu hiệu, đáp ứng được. To be effective. Ví dụ : "The umbrella serves to keep us dry in the rain. " Chiếc dù có hiệu quả trong việc giữ chúng ta khô ráo khi trời mưa. function utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống đạt, giao, trao. To deliver a document. Ví dụ : "The court officer serves a subpoena to the witness. " Nhân viên tòa án tống đạt trát hầu tòa cho người làm chứng. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng. To lead off with the first delivery over the net in tennis, volleyball, ping pong, badminton etc. Ví dụ : "The tennis player served the ball powerfully, winning the first point. " Vận động viên quần vợt giao bóng mạnh mẽ, giành được điểm đầu tiên. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, đạp mái. To copulate with (of male animals); to cover. Ví dụ : "The ram serves the ewe in the pasture. " Con cừu đực đạp mái con cừu cái trên đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, phục vụ quân đội. To be in military service. Ví dụ : "My uncle serves in the army. " Chú tôi đang phục vụ trong quân đội. military war service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, vận hành. To work, to operate (a weapon). Ví dụ : "The soldier serves a heavy machine gun at the front line. " Người lính vận hành súng máy hạng nặng ở tiền tuyến. military weapon action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ án. To work through (a given period of time in prison, a sentence). Ví dụ : "He serves a five-year sentence for the crime. " Anh ta thụ án năm năm tù vì tội ác đó. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, bao bọc. To wind spun yarn etc. tightly around (a rope or cable, etc.) so as to protect it from chafing or from the weather. Ví dụ : "The sailor carefully serves the mooring line with twine to protect it from the constant rubbing against the dock. " Người thủy thủ cẩn thận quấn sợi dây neo bằng sợi xe để bảo vệ nó khỏi bị cọ xát liên tục vào bến tàu. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụng sự, phục vụ. To perform (a public obligation). Ví dụ : "The mayor serves the community by making important decisions for the city. " Thị trưởng phụng sự cộng đồng bằng cách đưa ra những quyết định quan trọng cho thành phố. government politics job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, cung cấp ma túy đá. To provide crack cocaine (to), usually by selling, dealing, or distributing. Ví dụ : "The drug dealer serves crack cocaine to customers in the park. " Tên buôn ma túy đó bán ma túy đá cho khách hàng trong công viên. police service business society action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc