Hình nền cho patzer
BeDict Logo

patzer

/ˈpatsə/

Định nghĩa

noun

Người chơi dở, tay mơ.

Ví dụ :

Dù đã chơi cờ được một năm, anh trai tôi vẫn còn hơi "tay mơ", thua gần hết các ván cờ với người mới tập chơi.