Hình nền cho pavage
BeDict Logo

pavage

/ˈpævɪdʒ/ /pəˈvɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Tiền lát đường, thuế lát đường.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố quyết định tăng khoản tiền đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng đối với các dự án xây dựng mới để tài trợ cho việc mở rộng đường Main.