noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ mỏng, váy ngủ lót. A woman's lightweight gown of the eighteenth century. Ví dụ : "In the historical play, the actress wore a delicate, flowing negligee as she portrayed a noblewoman getting ready in her eighteenth-century bedchamber. " Trong vở kịch lịch sử, nữ diễn viên mặc một chiếc áo ngủ mỏng manh, mềm mại (negligee), đúng kiểu váy ngủ lót của thế kỷ 18, khi cô ấy đóng vai một quý bà đang chuẩn bị trong phòng ngủ của mình. appearance style wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chuyền, vòng cổ. A necklace of beads, pearls etc. Ví dụ : ""She wore a simple black dress and a neglige of imitation pearls to the party." " Cô ấy mặc một chiếc váy đen đơn giản và đeo một chiếc dây chuyền ngọc trai giả đến bữa tiệc. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ mỏng, váy ngủ mỏng, quần áo hở hang. A state of careless undress or very informal attire. Ví dụ : "She answered the door in a negligee, clearly not expecting visitors so early in the morning. " Cô ấy ra mở cửa trong bộ váy ngủ mỏng manh, rõ ràng là không ngờ có khách đến sớm như vậy. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ hai dây, váy ngủ mỏng. A woman's loose-fitting nightgown, especially when short, lacy and/or revealing; a nightie. Ví dụ : "My sister wore a pretty, lacy negligee for her birthday party. " Chị gái tôi mặc một chiếc váy ngủ hai dây ren rất xinh xắn cho tiệc sinh nhật của mình. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc