Hình nền cho highways
BeDict Logo

highways

/ˈhaɪweɪz/

Định nghĩa

noun

Đường cao tốc, quốc lộ.

Ví dụ :

Đường cao tốc kẹt cứng xe cộ vào giờ cao điểm.
noun

Đường dẫn, đường truyền dẫn.

Ví dụ :

Các đường truyền dẫn của máy tính cho phép các bộ phận khác nhau của hệ thống, như bộ xử lý và bộ nhớ, giao tiếp với nhau một cách nhanh chóng và hiệu quả.