Hình nền cho contribution
BeDict Logo

contribution

/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/ /ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/

Định nghĩa

noun

Đóng góp, sự đóng góp, phần đóng góp.

Ví dụ :

Sự đóng góp hào phóng sách cũ của các bạn học sinh cho thư viện trường đã giúp ích cho rất nhiều người khác.
noun

Đóng góp, sự đóng góp, công sức.

Ví dụ :

Sự đóng góp của bạn sinh viên vào dự án của lớp, đặc biệt là nghiên cứu sâu sắc của bạn ấy, đã giúp cả nhóm hiểu rõ hơn rất nhiều về chủ đề này.