

penmanship
Định nghĩa
Từ liên quan
assignment noun
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/
Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.
handwriting verb
/ˈhændɹaɪtɪŋ/
Viết tay.
"My grandfather handwrote a letter to my grandmother every week. "
Ông tôi tuần nào cũng viết tay thư cho bà tôi.