Hình nền cho calligraphy
BeDict Logo

calligraphy

/kəˈlɪɡɹəfi/

Định nghĩa

noun

Thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp.

Ví dụ :

Thư pháp của bà tôi rất đẹp; mỗi chữ trong tấm thiệp cảm ơn của bà đều là một tác phẩm nghệ thuật nhỏ nhắn.