Hình nền cho bobby
BeDict Logo

bobby

/ˈbɒbi/ /ˈbɑbi/

Định nghĩa

noun

Cảnh sát, công an.

Ví dụ :

Anh cảnh sát đã giúp đứa trẻ bị lạc tìm thấy mẹ ở công viên.
noun

Nhân viên điều khiển tín hiệu đường sắt.

A railway signaller.

Ví dụ :

Người nhân viên điều khiển tín hiệu đường sắt cẩn thận điều chỉnh tín hiệu để đảm bảo tàu hỏa di chuyển an toàn vào đúng đường ray.