verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, polime hóa. To convert a monomer to a polymer by polymerization. Ví dụ : "The plastic in this water bottle was polymerized from smaller molecules to create a strong, durable material. " Nhựa trong chai nước này đã được trùng hợp từ các phân tử nhỏ hơn để tạo ra một vật liệu chắc chắn và bền. chemistry material substance process technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, polime hóa. To undergo polymerization. Ví dụ : "The plastic toys were created after the liquid plastic polymerized and hardened in the molds. " Những món đồ chơi nhựa được tạo ra sau khi nhựa lỏng trùng hợp và cứng lại trong các khuôn. chemistry material science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc