Hình nền cho converts
BeDict Logo

converts

/ˈkɑnvərts/ /kənˈvərts/

Định nghĩa

noun

Người cải đạo, người theo đạo mới.

Ví dụ :

"They were all converts to Islam."
Tất cả bọn họ đều là những người cải đạo sang đạo Hồi.
noun

Người cải đạo, người mới tin theo.

Ví dụ :

Sau khi thấy kết quả tích cực, nhiều người vốn hoài nghi đã trở thành những người tin theo chương trình tập thể dục mới này.
verb

Ví dụ :

Để minh họa mối quan hệ logic, giáo viên biến đổi mệnh đề "Tất cả hình vuông đều là hình chữ nhật" thành "Một vài hình chữ nhật là hình vuông".
verb

Đạt điểm, ghi điểm, nâng cao điểm số.

Ví dụ :

Trong môn cricket, người đánh bóng ghi điểm từ 50 lên 100 bằng cách đánh đủ số lần chạy để đạt mốc 100.
verb

Chuyển đổi, đạt được mục tiêu, thành công (trong quảng cáo).

Ví dụ :

Mỗi khi người dùng nhấp vào một trong các quảng cáo của bạn, bạn sẽ bị tính giá thầu cho dù người dùng có thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký) hay không.