Hình nền cho undergo
BeDict Logo

undergo

/ˌʌndəˈɡəʊ/ /ˌʌndɚˈɡoʊ/

Định nghĩa

verb

Trải qua, chịu, gánh chịu.

Ví dụ :

Chuyến tàu chậm rãi đi xuyên qua đường hầm.