noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bền, hàng bền. A durable thing, one useful over more than one period, especially a year. Ví dụ : "This durable is a sturdy backpack; my son uses it every school year. " Cái đồ bền này là một chiếc ba lô chắc chắn; con trai tôi dùng nó mỗi năm học. item business economy thing utility asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền, lâu bền, có độ bền cao. Able to resist wear, decay; lasting; enduring. Ví dụ : "My grandfather's tools are very durable; he's used them for decades and they still work perfectly. " Đồ nghề của ông tôi rất bền; ông đã dùng chúng mấy chục năm rồi mà vẫn còn dùng tốt. material quality building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc