Hình nền cho durable
BeDict Logo

durable

/ˈd(j)ʊəɹəbəl/

Định nghĩa

noun

Đồ bền, hàng bền.

Ví dụ :

"This durable is a sturdy backpack; my son uses it every school year. "
Cái đồ bền này là một chiếc ba lô chắc chắn; con trai tôi dùng nó mỗi năm học.