Hình nền cho prearranged
BeDict Logo

prearranged

/ˌpriːəˈreɪndʒd/ /ˌpriərəˈreɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp trước, lên kế hoạch trước.

Ví dụ :

Tôi muốn thu xếp trước để có xe thuê đợi sẵn ở sân bay khi tôi đến vào tuần tới.