verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu. To call upon another to decide a question controverted, to corroborate a statement, to vindicate one's rights, etc. Ví dụ : "The student appealed to the teacher to reconsider the failing grade, hoping to vindicate their hard work. " Người học sinh đã thỉnh cầu thầy giáo xem xét lại điểm kém, hy vọng minh chứng cho sự cố gắng của mình. law politics government right communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu. To call on (someone) for aid Ví dụ : "I appeal to all of you to help the orphans." Tôi kêu gọi tất cả các bạn giúp đỡ những trẻ mồ côi. aid demand communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cáo, Khiếu nại. (informal elsewhere) To apply for the removal of a cause from an inferior to a superior judge or court for the purpose of reexamination or for decision. Ví dụ : "The student appealed the decision to the principal, hoping the higher authority would reconsider the suspension. " Sinh viên đó đã kháng cáo quyết định lên hiệu trưởng, hy vọng cấp trên sẽ xem xét lại việc đình chỉ học. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút. To be attractive. Ví dụ : "That idea appeals to me." Ý tưởng đó nghe hấp dẫn với tôi đấy. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, thỉnh cầu. To ask an umpire for a decision on whether a batsman is out or not, usually by saying "How's that" or "Howzat". Ví dụ : "The batter hit the ball hard, and the fielder caught it. The batsman appealed, saying, "How's that?" " Cầu thủ đánh bóng chày đập mạnh vào bóng, và người bắt bóng đã bắt được. Cầu thủ đánh gậy khiếu nại với trọng tài, hỏi lớn "Có bắt dính không?". sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, tố cáo, buộc tội. To accuse (someone of something). Ví dụ : "The teacher appealed the student of cheating on the exam. " Giáo viên tố cáo học sinh gian lận trong kỳ thi. law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu. To summon; to challenge. Ví dụ : "The teacher appealed to the students to work harder on their upcoming project. " Cô giáo kêu gọi các học sinh hãy cố gắng hơn nữa cho dự án sắp tới của mình. law communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, Thỉnh cầu. To invoke (used with to). Ví dụ : "The lawyer is appealing to the judge for a lighter sentence. " Luật sư đang kêu gọi thẩm phán giảm nhẹ bản án. law communication politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kháng cáo, lời kêu gọi. The act of making an appeal. Ví dụ : "The student's appealing to the teacher for an extension on the project was polite and well-reasoned. " Việc học sinh lịch sự và trình bày lý lẽ rõ ràng khi kháng cáo với giáo viên để xin thêm thời gian cho dự án là rất đáng khen. action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút. Having appeal; attractive. Ví dụ : "The idea of a day off from work is always appealing. " Ý tưởng được nghỉ một ngày làm việc lúc nào cũng rất hấp dẫn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc