BeDict Logo

appealing

/əˈpiː.lɪŋ/ /əˈpi.lɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho appealing: Kháng cáo, Khiếu nại.
verb

Sinh viên đó đã kháng cáo quyết định lên hiệu trưởng, hy vọng cấp trên sẽ xem xét lại việc đình chỉ học.

Hình ảnh minh họa cho appealing: Khiếu nại, thỉnh cầu.
verb

Khiếu nại, thỉnh cầu.

Cầu thủ đánh bóng chày đập mạnh vào bóng, và người bắt bóng đã bắt được. Cầu thủ đánh gậy khiếu nại với trọng tài, hỏi lớn "Có bắt dính không?".