Hình nền cho arrange
BeDict Logo

arrange

/əˈɹeɪndʒ/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp, bố trí, tổ chức.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bữa tiệc, Sarah sắp xếp thức ăn trên bàn buffet một cách bắt mắt.
verb

Soạn, biên soạn, chuyển soạn.

Ví dụ :

Giáo viên đã biên soạn lại bài luận của học sinh cho phù hợp để đăng trên báo trường, bằng cách đổi ngôi xưng hô từ ngôi thứ nhất sang ngôi thứ ba.