Hình nền cho visually
BeDict Logo

visually

/ˈvɪʒuəli/ /ˈvɪʒjʊəli/

Định nghĩa

adverb

Bằng thị giác, một cách trực quan.

Ví dụ :

Trong bức tranh của mình, người nghệ sĩ đã thể hiện cảm xúc vui sướng một cách trực quan.