adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng thị giác, một cách trực quan. By means of sight. Ví dụ : "The artist visually represented the feeling of joy in her painting. " Trong bức tranh của mình, người nghệ sĩ đã thể hiện cảm xúc vui sướng một cách trực quan. appearance way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc