Hình nền cho precluded
BeDict Logo

precluded

/prɪˈkluːdɪd/ /priˈkluːdɪd/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, loại trừ, bài trừ, làm cho không thể.

Ví dụ :

Trời mưa mấy ngày nay rồi, nhưng điều đó không có nghĩa là loại trừ khả năng chiều nay trời sẽ quang đãng!