Hình nền cho preclude
BeDict Logo

preclude

/pɹiːˈkluːd/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, loại trừ, làm cho không thể xảy ra.

Ví dụ :

Trời mưa suốt mấy ngày rồi, nhưng điều đó không có nghĩa là không còn khả năng trời sẽ quang tạnh vào chiều nay!