verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, gạt bỏ, không cho vào. To bar (someone) from entering; to keep out. Ví dụ : "The school rules explicitly exclude students who have not paid their fees. " Nội quy của trường quy định rõ ràng việc loại trừ những học sinh chưa đóng học phí, tức là không cho phép các em đó đến trường. group action society law politics ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, đuổi, tống ra. To expel; to put out. Ví dụ : "to exclude young animals from the womb or from eggs" Đuổi những con non ra khỏi bụng mẹ hoặc khỏi trứng. group action organization law ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, bỏ qua, không tính đến. To omit from consideration. Ví dụ : "Count from 1 to 30, but exclude the prime numbers." Hãy đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố ra nhé. organization group society politics ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, không chấp nhận. To refuse to accept (evidence) as valid. Ví dụ : "The judge excluded the witness's testimony because it was based on hearsay. " Thẩm phán đã loại trừ lời khai của nhân chứng vì nó dựa trên lời đồn đại, không có giá trị chứng cứ. law statement ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, bỏ qua. To eliminate from diagnostic consideration. Ví dụ : "The doctor excluded the possibility of a heart attack when analyzing the patient's symptoms. " Khi phân tích các triệu chứng của bệnh nhân, bác sĩ đã loại trừ khả năng bị đau tim. medicine ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc