Hình nền cho exclude
BeDict Logo

exclude

/ɪksˈkluːd/

Định nghĩa

verb

Loại trừ, gạt bỏ, không cho vào.

Ví dụ :

Nội quy của trường quy định rõ ràng việc loại trừ những học sinh chưa đóng học phí, tức là không cho phép các em đó đến trường.