adverb🔗ShareChủ yếu, chính, trên hết. In a primary manner; pertaining to the principal of a matter."The garden club meeting was principally about planning the annual flower show. "Cuộc họp câu lạc bộ làm vườn chủ yếu là để lên kế hoạch cho hội chợ hoa thường niên.wayaspectvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc