Hình nền cho principally
BeDict Logo

principally

/ˈprɪnsəpəli/ /ˈprɪnsəpli/

Định nghĩa

adverb

Chủ yếu, chính, trên hết.

Ví dụ :

Cuộc họp câu lạc bộ làm vườn chủ yếu là để lên kế hoạch cho hội chợ hoa thường niên.