adverb🔗ShareCố ý, chủ tâm, có mục đích. On purpose; intentionally"The student purposely missed the school bus this morning to avoid a fight with his brother. "Sáng nay, cậu học sinh đó cố ý bỏ lỡ chuyến xe buýt đến trường để tránh cãi nhau với anh trai.attitudeactionmindcharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc