Hình nền cho purposely
BeDict Logo

purposely

/ˈpɜːpəsli/ /ˈpɝpəsli/

Định nghĩa

adverb

Cố ý, chủ tâm, có mục đích.

Ví dụ :

Sáng nay, cậu học sinh đó cố ý bỏ lỡ chuyến xe buýt đến trường để tránh cãi nhau với anh trai.