Hình nền cho intentionally
BeDict Logo

intentionally

/ɪnˈtɛnʃənəli/ /ɪnˈtɛnʃənli/

Định nghĩa

adverb

Cố ý, chủ tâm, có ý định.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó cố ý nghỉ mấy ngày đầu tiên của năm học để trốn bài kiểm tra toán khó.