noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định, mục tiêu. An objective to be reached; a target; an aim; a goal. Ví dụ : "My purpose for studying hard is to get good grades in school. " Mục đích việc tôi học hành chăm chỉ là để đạt được điểm cao ở trường. plan philosophy achievement attitude business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định, chủ đích. A result that is desired; an intention. Ví dụ : "My purpose in taking this class is to learn more about computer programming. " Mục đích của tôi khi tham gia lớp học này là để học thêm về lập trình máy tính. outcome function plan value philosophy achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định, quyết tâm. The act of intending to do something; resolution; determination. Ví dụ : "My purpose in studying hard was to get good grades. " Mục đích của việc tôi học hành chăm chỉ là để đạt được điểm cao. attitude plan mind philosophy character achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, vấn đề, chủ đề. The subject of discourse; the point at issue. Ví dụ : "The purpose of the meeting was to discuss the new project deadlines. " Mục đích của cuộc họp là để thảo luận về thời hạn mới của dự án. philosophy point function essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, lý do, ý định. The reason for which something is done, or the reason it is done in a particular way. Ví dụ : "The purpose of turning off the lights overnight is to save energy." Mục đích của việc tắt đèn qua đêm là để tiết kiệm năng lượng. function philosophy value achievement plan essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định. Instance; example. Ví dụ : "The teacher gave a purpose of a healthy diet in class – an example of a balanced meal plan. " Trong lớp, giáo viên đã đưa ra một ví dụ về chế độ ăn uống lành mạnh – một kế hoạch bữa ăn cân bằng. type essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết tâm, dự định, có ý định. To have set as one's purpose; resolve to accomplish; intend; plan. Ví dụ : "She purposefully studied hard for the exam. " Cô ấy quyết tâm học hành chăm chỉ cho kỳ thi. plan action business attitude essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thiết kế, Nhằm mục đích. (passive) To design for some purpose. Ví dụ : "The architect purposely designed the school building for maximum natural light. " Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà trường học một cách có chủ đích để tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên. function plan utility essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trình bày, diễn thuyết. To discourse. Ví dụ : "The teacher will purpose a discussion about the upcoming exam. " Giáo viên sẽ trình bày một cuộc thảo luận về kỳ thi sắp tới. language communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc