noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm sinh một, con năm. A quintuplet. Ví dụ : "The family celebrated the fifth birthday of their quin with a big party. " Gia đình đã tổ chức một bữa tiệc lớn mừng sinh nhật lần thứ năm của con năm nhà họ. family number person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp quạt A European scallop, Pecten opercularis, used as food. Ví dụ : "We ordered a plate of grilled quin at the seafood restaurant. " Chúng tôi đã gọi một đĩa điệp quạt nướng ở nhà hàng hải sản. food animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc