Hình nền cho diver
BeDict Logo

diver

/ˈdaɪ̯vəɹ/

Định nghĩa

noun

Thợ lặn.

Ví dụ :

Trước cuộc thi bơi lội, nữ thợ lặn đã luyện tập các cú nhào lộn từ bục cao.
noun

Người hay ăn vạ, người chuyên gia ăn vạ.

Ví dụ :

Cầu thủ chuyên gia ăn vạ của đội bóng đá đó nổi tiếng vì hay giả vờ bị phạm lỗi liên tục, hy vọng khiến cầu thủ đội bạn bị phạt.