noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lặn. Someone who dives, especially as a sport. Ví dụ : "The diver practiced her flips off the high platform before the swimming competition. " Trước cuộc thi bơi lội, nữ thợ lặn đã luyện tập các cú nhào lộn từ bục cao. sport person nautical ocean job action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lặn. Someone who works underwater; a frogman. Ví dụ : "The diver repaired the oil rig underwater. " Người thợ lặn đã sửa chữa giàn khoan dầu dưới nước. job person nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lặn. The loon (bird). Ví dụ : "The diver, a beautiful loon, flew over the lake near the school. " Con chim lặn, một loài chim lặn gáy rất đẹp, bay ngang qua cái hồ gần trường. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằn lằn cát New Zealand. The New Zealand sand diver. Ví dụ : "The New Zealand sand diver is a unique bird. " Thằn lằn cát New Zealand là một loài chim độc đáo. animal fish ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lặn, người nhái. The long-finned sand diver. Ví dụ : "The diver, a long-finned sand diver, was a fascinating creature to observe. " Con cá mòi cát vây dài, một loài thợ lặn dưới đáy biển, là một sinh vật rất thú vị để quan sát. animal fish nature ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái tàu điện ngầm. A passenger carrying vehicle using an underground route; specially, a diver tram, one using the former Kingsway tramway subway (1906-1952). Ví dụ : "The diver tram was the only way to get to school quickly during rush hour. " Vào giờ cao điểm, tàu điện ngầm (diver tram) là cách duy nhất để đến trường nhanh chóng. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ móc túi, quân móc túi. A pickpocket. Ví dụ : "The suspect, a known diver, was arrested for stealing wallets from students in the school cafeteria. " Nghi phạm, một quân móc túi khét tiếng, đã bị bắt vì ăn cắp ví của học sinh trong căn tin trường. person job police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay ăn vạ, người chuyên gia ăn vạ. A competitor in certain sports who is known to regularly imitate being fouled, with the purpose of getting his/her opponent penalised. Ví dụ : "The diver on the soccer team was known for repeatedly faking fouls, hoping to get the opposing team's player penalized. " Cầu thủ chuyên gia ăn vạ của đội bóng đá đó nổi tiếng vì hay giả vờ bị phạm lỗi liên tục, hy vọng khiến cầu thủ đội bạn bị phạt. sport entertainment action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc