Hình nền cho overjoyed
BeDict Logo

overjoyed

/ˌəʊvəˈdʒɔɪd/ /ˌoʊvɚˈdʒɔɪd/

Định nghĩa

verb

Làm vui sướng, làm vui mừng khôn xiết, khiến vui mừng tột độ.

Ví dụ :

Tin vui về việc cô ấy được thăng chức đã khiến các đồng nghiệp của cô ấy vui mừng khôn xiết.
adjective

Vô cùng hạnh phúc, mừng rỡ, vui sướng tột độ.

Ví dụ :

"The student was overjoyed to receive a perfect score on the math test. "
Cậu học sinh mừng rỡ vô cùng khi nhận được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra toán.