verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui sướng, làm vui mừng khôn xiết, khiến vui mừng tột độ. To give great joy, delight or pleasure to Ví dụ : "The exciting news of her promotion overjoyed her coworkers. " Tin vui về việc cô ấy được thăng chức đã khiến các đồng nghiệp của cô ấy vui mừng khôn xiết. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng hạnh phúc, mừng rỡ, vui sướng tột độ. Very happy. Ví dụ : "The student was overjoyed to receive a perfect score on the math test. " Cậu học sinh mừng rỡ vô cùng khi nhận được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra toán. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc