Hình nền cho quintuplets
BeDict Logo

quintuplets

/ˈkwɪntəpləts/ /ˈkwɪntʊpləts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh viện thông báo về ca sinh năm, khiến bố mẹ vô cùng hạnh phúc.
noun

Ví dụ :

Gia đình đã kỷ niệm sự kiện đón năm con một bằng cách cùng nhau đạp chiếc xe đạp năm người ở công viên, thu hút những ánh nhìn thích thú từ những người khách khác.