Hình nền cho babies
BeDict Logo

babies

/ˈbeɪbiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công viên đầy các bà mẹ đẩy xe nôi chở em bên trong.
noun

Người mới, người non nớt, kẻ thiếu kinh nghiệm.

Ví dụ :

Mấy lập trình viên dày dặn kinh nghiệm cười khúc khích khi nhìn mấy "tay mơ" đang vật lộn với bài tập lập trình đầu tiên của họ.
verb

Nâng niu, chiều chuộng, cưng nựng.

Ví dụ :

Mặc dù anh ấy là người đàn ông trưởng thành rồi, mẹ anh ấy vẫn cứ nâng niu chiều chuộng như trẻ con, giặt hết quần áo và nấu tất cả các bữa ăn cho anh ấy.
verb

Nâng niu, chăm bẵm, cưng nựng.

Ví dụ :

Ba mẹ của học sinh mới lúc nào cũng nâng niu cô bé quá mức, cái gì cũng làm giúp, ngay cả những việc đơn giản như mở hộp bút.