noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em bé, trẻ sơ sinh, hài nhi. A very young human, particularly from birth to a couple of years old or until walking is fully mastered. Ví dụ : "The park was full of mothers pushing strollers with their babies inside. " Công viên đầy các bà mẹ đẩy xe nôi chở em bé bên trong. age human family person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em bé, trẻ sơ sinh, con non. Any very young animal, especially a vertebrate; many species have specific names for their babies, such as kittens for the babies of cats, puppies for the babies of dogs, and chickens for the babies of birds. See for more. Ví dụ : "The mother duck led her babies to the pond. " Vịt mẹ dẫn đàn con non của nó ra ao. animal biology family nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thai nhi. Unborn young; a fetus. Ví dụ : "When is your baby due?" Thai nhi của bạn dự kiến chào đời khi nào? family human body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, non nớt, ấu trĩ. A person who is immature, infantile or feeble. Ví dụ : ""Don't be such babies; everyone has to do chores sometimes." " Đừng có mà trẻ con thế; ai mà chẳng phải làm việc nhà đôi khi. age character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới, người non nớt, kẻ thiếu kinh nghiệm. A person who is new to or inexperienced in something. Ví dụ : "The seasoned programmers chuckled at the babies who were struggling with their first coding assignment. " Mấy lập trình viên dày dặn kinh nghiệm cười khúc khích khi nhìn mấy "tay mơ" đang vật lộn với bài tập lập trình đầu tiên của họ. person age human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Út, con út. The lastborn of a family; the youngest sibling, irrespective of age. Ví dụ : "Adam is the baby of the family." Adam là con út trong nhà. family age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, bé yêu, cục cưng. A term of endearment used to refer to or address one's girlfriend, boyfriend or spouse. Ví dụ : ""I made you some coffee, babies," Mark said to his wife before she left for work. " "Em yêu, anh đã pha cho em ít cà phê," Mark nói với vợ trước khi cô ấy đi làm. family language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, cưng, bé yêu. A form of address to a man or a woman considered to be attractive. Ví dụ : "Hey baby, what are you doing later?" Ê cưng, lát nữa làm gì đó? person human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cưng, dự án tâm huyết. A pet project or responsibility. Ví dụ : ""These new marketing initiatives are my babies, so I'm very protective of them." " Những sáng kiến marketing mới này là con cưng của tôi, nên tôi rất bảo vệ chúng. job work business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé ơi, cục cưng, em yêu. An affectionate term for anything. Ví dụ : ""Don't worry, I'll take care of your plants while you're away; they're my babies!" " Đừng lo, tôi sẽ chăm sóc cây của bạn khi bạn đi vắng; chúng là cục cưng của tôi mà! human family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê em bé. A small image of an infant; a doll. Ví dụ : "My little sister likes to arrange her toy babies in a circle and pretend they are having a tea party. " Em gái tôi thích xếp những con búp bê em bé của nó thành một vòng tròn rồi giả vờ chúng đang dự tiệc trà. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng niu, chiều chuộng, cưng nựng. To coddle; to pamper somebody like an infant. Ví dụ : "Even though he's a grown man, his mother still babies him, doing all his laundry and cooking all his meals. " Mặc dù anh ấy là người đàn ông trưởng thành rồi, mẹ anh ấy vẫn cứ nâng niu chiều chuộng như trẻ con, giặt hết quần áo và nấu tất cả các bữa ăn cho anh ấy. attitude human character family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng niu, chăm bẵm, cưng nựng. To tend (something) with care; to be overly attentive to (something), fuss over. Ví dụ : "The new student's parents were always baby-ing her, helping her with everything, even simple tasks like opening a pencil box. " Ba mẹ của học sinh mới lúc nào cũng nâng niu cô bé quá mức, cái gì cũng làm giúp, ngay cả những việc đơn giản như mở hộp bút. attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc