Hình nền cho pecten
BeDict Logo

pecten

/ˈpɛktən/

Định nghĩa

noun

Xương bàn tay.

Ví dụ :

Sau cú ngã, bác sĩ đã kiểm tra xương bàn tay của bệnh nhân để xem có bị gãy xương không.