noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương bàn tay. The bones in the hand between the wrist and the fingers. Ví dụ : "The doctor examined the pecten in the patient's hand to check for any fractures after the fall. " Sau cú ngã, bác sĩ đã kiểm tra xương bàn tay của bệnh nhân để xem có bị gãy xương không. anatomy body part organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương mu. The pubic bone. Ví dụ : "The medical diagram clearly labeled the pecten as part of the pelvic bone structure. " Sơ đồ y khoa đó đã ghi rõ xương mu (pecten) là một phần của cấu trúc xương chậu. anatomy body part organ medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lược, hình lược. A comb structure. Ví dụ : "The worker used a pecten to straighten the fibers of the textile, ensuring a smooth, combed finish. " Người thợ dùng một cái lược để vuốt thẳng các sợi vải, đảm bảo bề mặt vải mịn và có vân như chải. anatomy biology structure organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sò điệp. One of the genus Pecten of scallops. Ví dụ : "The marine biologist carefully examined the pecten she found on the beach, noting its size and distinctive ridges. " Nhà sinh vật biển cẩn thận xem xét con sò điệp mà cô ấy tìm thấy trên bãi biển, ghi lại kích thước và những đường gân đặc trưng của nó. animal fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc