Hình nền cho resting
BeDict Logo

resting

/ˈɹɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

Ví dụ :

"After a long hike, the dog was resting in the shade. "
Sau một chuyến đi bộ đường dài, con chó đang nghỉ ngơi trong bóng râm.
verb

Nghỉ ngơi, thư giãn, tĩnh dưỡng.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, chú chó mệt lử cuối cùng cũng đang nằm nghỉ ngơi yên bình trên giường, không bị bọn trẻ làm phiền.
noun

Chỗ nghỉ, nơi nghỉ ngơi.

Ví dụ :

Chiếc ghế đá trong công viên là một chỗ nghỉ chân thật tuyệt vời sau khi chúng tôi đi bộ một quãng đường dài.