verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng. To cease from action, motion, work, or performance of any kind; stop; desist; be without motion. Ví dụ : "After a long hike, the dog was resting in the shade. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, con chó đang nghỉ ngơi trong bóng râm. action physiology being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, dừng lại. To come to a pause or an end; end. Ví dụ : "The case is resting now; the jury will deliver their verdict tomorrow. " Vụ án hiện đã tạm dừng; bồi thẩm đoàn sẽ đưa ra phán quyết vào ngày mai. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, thư giãn, tĩnh dưỡng. To be free from that which harasses or disturbs; be quiet or still; be undisturbed. Ví dụ : "After a long day at work, the tired dog was finally resting peacefully in its bed, undisturbed by the children. " Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, chú chó mệt lử cuối cùng cũng đang nằm nghỉ ngơi yên bình trên giường, không bị bọn trẻ làm phiền. physiology mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, thư giãn, an dưỡng. To be or to put into a state of rest. Ví dụ : "I shall not rest until I have uncovered the truth." Tôi sẽ không nghỉ ngơi cho đến khi tìm ra sự thật. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ngơi, an vị. To stay, remain, be situated. Ví dụ : "The blame seems to rest with your father." Có vẻ như lỗi lầm này nằm ở bố của con. position place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa, dựa. To lean, lie, or lay. Ví dụ : "A column rests on its pedestal." Cột trụ tựa trên bệ đỡ của nó. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng tranh luận, kết thúc phần biện hộ. To complete one's active advocacy in a trial or other proceeding, and thus to wait for the outcome (however, one is still generally available to answer questions, etc.) Ví dụ : "I rest my case." Tôi xin dừng phần tranh luận của mình tại đây. law state government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, nghỉ ngơi. To sleep; slumber. Ví dụ : "The baby is resting in her crib. " Em bé đang ngủ trong nôi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, nằm nghỉ. To lie dormant. Ví dụ : "The computer was resting in sleep mode, waiting for someone to wake it up. " Máy tính đang nằm im ở chế độ ngủ, chờ ai đó đánh thức nó dậy. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An nghỉ, yên nghỉ, qua đời. To sleep the final sleep; sleep in death; die; be dead. Ví dụ : "After a long illness, my grandfather is finally resting peacefully. " Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng ông tôi cũng đã an nghỉ thanh thản. body soul being human religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa vào, Tùy thuộc vào. To rely or depend on. Ví dụ : "The decision rests on getting a bank loan." Quyết định này tùy thuộc vào việc có vay được tiền ngân hàng hay không. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lòng, ưng thuận. To be satisfied; to acquiesce. Ví dụ : "After a long debate, the committee, not completely agreeing but exhausted, was resting in the decision to postpone the project. " Sau một cuộc tranh luận dài, ủy ban, dù không hoàn toàn đồng ý nhưng đã kiệt sức, nên bằng lòng với quyết định hoãn dự án. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, dừng lại. To remain. Ví dụ : "The book is resting on the table. " Cuốn sách đang nằm trên bàn. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tống giam. To arrest. Ví dụ : "The police are resting their investigation until they find more evidence. " Cảnh sát đang tạm dừng cuộc điều tra để bắt giữ thêm bằng chứng. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghỉ ngơi, sự an dưỡng. The action of rest Ví dụ : "The doctor recommended complete resting of my injured ankle for at least a week. " Bác sĩ khuyên tôi nên để mắt cá chân bị thương được nghỉ ngơi hoàn toàn ít nhất một tuần. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nghỉ, nơi nghỉ ngơi. A place where one can rest; a resting-place. Ví dụ : "The park bench provided a welcome resting after our long walk. " Chiếc ghế đá trong công viên là một chỗ nghỉ chân thật tuyệt vời sau khi chúng tôi đi bộ một quãng đường dài. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉ. A pause; a break; an interlude. Ví dụ : "After a long morning of gardening, a short resting under the shade tree was very welcome. " Sau một buổi sáng làm vườn mệt nhoài, một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn dưới bóng cây thật là dễ chịu. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, không hoạt động. That rests; that is not in action or in the process of growth. Ví dụ : "The resting flowers in the vase were no longer blooming. " Những bông hoa đang nghỉ trong bình không còn nở nữa. physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất nghiệp, không có việc làm. Unemployed; out of work. Ví dụ : "Since the factory closed, my father has been resting. " Từ khi nhà máy đóng cửa, ba tôi bị thất nghiệp rồi. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng yên, bất động. Remaining; stationary. Ví dụ : "The resting hand on the table remained still, not moving at all. " Bàn tay đang đứng yên trên bàn vẫn bất động, không hề nhúc nhích. position condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc