Hình nền cho quintuplet
BeDict Logo

quintuplet

/ˈkwɪntəplət/ /ˈkwɪntʊplət/

Định nghĩa

noun

Năm sinh một lượt, con năm.

Ví dụ :

Gia đình vô cùng mừng rỡ chào đón năm đứa con; họ là con năm!
noun

Ví dụ :

Chiếc xe đạp năm người mới của câu lạc bộ đạp xe cho phép cả năm thành viên cùng đạp, giúp việc leo dốc trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.