Hình nền cho waterproof
BeDict Logo

waterproof

/ˈwɔtərˌpruf/ /ˈwɑtərˌpruf/

Định nghĩa

noun

Chất chống thấm nước.

Ví dụ :

"My raincoat has a good waterproof to keep me dry in the rain. "
Áo mưa của tôi có lớp chống thấm nước tốt giúp tôi khô ráo khi trời mưa.