noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất chống thấm nước. A substance or preparation for rendering cloth, leather, etc., impervious to water. Ví dụ : "My raincoat has a good waterproof to keep me dry in the rain. " Áo mưa của tôi có lớp chống thấm nước tốt giúp tôi khô ráo khi trời mưa. material substance utility toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa, vật liệu chống thấm nước. Cloth made waterproof, or any article made of such cloth, or of other waterproof material, as rubber; especially, an outer garment made of such material. Ví dụ : "My dad bought a new waterproof for his camping trip. " Bố tôi vừa mua một cái áo mưa mới cho chuyến đi cắm trại của ông ấy. material wear item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho không thấm nước, chống thấm nước. To make waterproof or water-resistant. Ví dụ : "To prepare for the camping trip, they waterproofed the tent. " Để chuẩn bị cho chuyến cắm trại, họ đã xử lý chống thấm nước cho cái lều. material technology industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thấm nước, chống thấm nước. Unaffected by water. Ví dụ : "My new phone is waterproof, so I can take it to the beach with me. " Điện thoại mới của tôi không thấm nước nên tôi có thể mang nó ra biển. material utility wear weather technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống thấm nước, không thấm nước. Made of or covered with material that doesn't allow water in. Ví dụ : "My new backpack is waterproof, so I can bring my water bottle to school without worrying about it leaking. " Ba lô mới của tôi chống thấm nước, nên tôi có thể mang chai nước đến trường mà không lo nó bị đổ ra ngoài. material technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thất bại, không thể công phá. Incapable of failing; unassailable. Ví dụ : "His argument for a longer recess was waterproof; no one could successfully challenge it. " Lý lẽ của anh ấy về việc kéo dài giờ giải lao là không thể công phá; không ai có thể phản bác thành công. technical material toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc