Hình nền cho ranched
BeDict Logo

ranched

/ɹæntʃt/

Định nghĩa

verb

Chăn nuôi gia súc, làm trang trại.

Ví dụ :

Về mặt hình thức, bà quả phụ vẫn chăn nuôi gia súc trên trang trại, nhưng thực tế bà giao toàn bộ công việc chăn nuôi cho quản đốc.