Hình nền cho foreman
BeDict Logo

foreman

/ˈfɔː(ɹ)mən/

Định nghĩa

noun

Quản đốc, tổ trưởng.

Ví dụ :

Người quản đốc giao việc cho từng thành viên trong đội xây dựng cho ngày hôm đó.
noun

Ví dụ :

Trong đồn điền, người quản đốc da trắng dựa vào cai, một người nô lệ da đen đáng tin cậy, để điều khiển những người làm đồng khác và đảm bảo thu hoạch bông hiệu quả.