Hình nền cho ranches
BeDict Logo

ranches

/ˈræntʃɪz/ /ˈræntʃəz/

Định nghĩa

noun

Trang trại, đồn điền chăn nuôi.

Ví dụ :

"Many ranches in Texas raise cattle for beef. "
Nhiều trang trại chăn nuôi ở Texas nuôi bò để lấy thịt.