noun🔗ShareGóa phụ. A woman whose spouse has died (and who has not remarried); feminine of widower."My aunt is a widow; her husband passed away last year. "Dì của tôi là một góa phụ; chồng dì ấy đã qua đời năm ngoái.familypersonhumanagesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGóa phụ. A person whose spouse has died (and who has not remarried)."My grandmother is a widow; her husband passed away last year. "Bà tôi là góa phụ; chồng bà ấy mất năm ngoái.familypersonageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGóa phụ (của những người đàn ông thường xuyên đi vắng vì thể thao, v.v.). (in combination) A woman whose husband is often away pursuing a sport, etc."My friend's widow often has to juggle work and caring for her children, as her husband is a professional sailor. "Người bạn của tôi, người có chồng là vận động viên đua thuyền chuyên nghiệp, thường phải xoay xở giữa công việc và chăm sóc con cái.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài An additional hand of cards dealt face down in some card games, to be used by the highest bidder."In the card game, the widow was dealt face down, waiting for the highest bidder to use it in their hand. "Trong trò chơi bài, bài được chia úp xuống, chờ người trả giá cao nhất sử dụng nó để kết hợp với bài trên tay.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDòng mồ côi. A single line of type that ends a paragraph, carried over to the next page or column."The article's last paragraph had a widow at the top of the next page. "Đoạn văn cuối cùng của bài báo có một dòng mồ côi nằm ở đầu trang sau.computingtypewritinglanguageliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGóa phụ đen. A venomous spider, of the genus Latrodectus."The arachnologist carefully studied the widow spider, noting its distinctive red markings. "Nhà nghiên cứu nhện cẩn thận nghiên cứu loài nhện góa phụ đen, ghi chép lại những dấu hiệu đỏ đặc trưng của nó.animalinsectnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho thành góa, khiến thành góa bụa. To make a widow or widower of someone; to cause the death of the spouse of."The tragic accident widowed the young teacher's parents. "Tai nạn thương tâm đó đã cướp đi sinh mạng người con, khiến cha mẹ của thầy giáo trẻ trở thành góa bụa.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTước đoạt, cướp đoạt. To strip of anything valued."The company's restructuring plan will widow employees of their generous retirement benefits. "Kế hoạch tái cơ cấu của công ty sẽ tước đoạt những quyền lợi hưu trí hậu hĩnh của nhân viên.valuefamilysufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho thành góa phụ. To endow with a widow's right."The will widowed the younger son with a share of the family farm, giving him the right to the land as per the law. "Di chúc cho người con trai út quyền thừa kế một phần trang trại của gia đình, biến người đó thành người có quyền như một góa phụ đối với mảnh đất đó theo luật.familyrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho thành góa bụa. To be widow to."After her husband's death, Sarah widowed. "Sau khi chồng mất, Sarah trở thành góa phụ.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc