verb🔗ShareChăn nuôi gia súc, làm trang trại. To operate a ranch; engage in ranching."Formally the widow still ranches, but in fact she leaves all ranching to the foreman."Trên danh nghĩa, bà góa vẫn chăn nuôi gia súc, nhưng thực tế thì bà giao hết việc làm trang trại cho quản đốc.agricultureanimalbusinesseconomyjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChăn nuôi gia súc. To work on a ranch"My uncle is ranching in Montana this summer, taking care of the cattle. "Hè này, chú tôi đang chăn nuôi gia súc ở Montana, chăm sóc đàn bò.agriculturejobworkbusinessanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChăn nuôi gia súc, việc quản lý trang trại. The business or activity of operating a ranch, of farming or raising livestock."Ranching is his way of life."Chăn nuôi gia súc là lẽ sống của đời ông ấy.agriculturebusinessanimaleconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChăn nuôi gia súc. A ranch."The family's ranching provides beef and other products for local grocery stores. "Việc chăn nuôi gia súc của gia đình cung cấp thịt bò và các sản phẩm khác cho các cửa hàng tạp hóa địa phương.agriculturebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc