verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tiếp, trò chuyện, tương tác. (heading) To interact socially. Ví dụ : "At the party, the children engaged in lively conversation with each other. " Tại bữa tiệc, bọn trẻ trò chuyện rôm rả, rất sôi nổi với nhau. communication human society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao chiến, đụng độ. (heading) To interact antagonistically. Ví dụ : "The siblings engaged in a heated argument over who got to use the last slice of pizza. " Hai anh em đã cãi nhau gay gắt, thậm chí suýt đụng độ vì miếng pizza cuối cùng. military war action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, ký kết, giao kèo. (heading) To interact contractually. Ví dụ : "The company engaged the architect to design a new building. " Công ty đã ký hợp đồng với kiến trúc sư để thiết kế một tòa nhà mới. business law finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khớp, lắp vào. (heading) To interact mechanically. Ví dụ : "The gears in the clockwork toy engaged with a satisfying click. " Các bánh răng trong đồ chơi chạy bằng dây cót ăn khớp vào nhau, kêu tách một tiếng rất thích tai. machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, dấn thân, hòa mình vào. To enter into (an activity), to participate (construed with in). Ví dụ : "The students engaged in a lively discussion about their favorite books in class. " Trong lớp, các học sinh đã tham gia vào một cuộc thảo luận sôi nổi về những cuốn sách yêu thích của họ. action organization business job society human communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, Bện, Cuốn. To entangle. Ví dụ : "The fishing line got engaged in the tree branches, making it hard to retrieve. " Dây câu bị móc vào cành cây, khiến cho việc lấy lại rất khó khăn. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc