BeDict Logo

operate

/ˈɒpəɹeɪt/ /ˈɑpəɹeɪt/
Hình ảnh minh họa cho operate: Mổ, phẫu thuật.
 - Image 1
operate: Mổ, phẫu thuật.
 - Thumbnail 1
operate: Mổ, phẫu thuật.
 - Thumbnail 2
verb

Bác sĩ phẫu thuật sẽ mổ đầu gối bị thương của bệnh nhân để sửa chữa sụn bị tổn thương.