Hình nền cho operate
BeDict Logo

operate

/ˈɒpəɹeɪt/ /ˈɑpəɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Vận hành, hoạt động, thao tác.

Ví dụ :

Người thợ máy thao tác cẩn thận các loại máy móc hạng nặng để tránh tai nạn.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật sẽ mổ đầu gối bị thương của bệnh nhân để sửa chữa sụn bị tổn thương.