noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, thứ hạng. One’s relative placement in a list. Ví dụ : "The school's academic rankings improved this year, moving from tenth to eighth place. " Xếp hạng học thuật của trường đã được cải thiện trong năm nay, từ vị trí thứ mười lên vị trí thứ tám. position achievement statistics list business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc