noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp, sự bố trí, vị trí. The act of placing or putting in place; the act of locating or positioning; the state of being placed. Ví dụ : "The placement of the furniture in the living room made the space feel much bigger. " Cách bố trí đồ đạc trong phòng khách đã làm cho không gian có cảm giác rộng rãi hơn nhiều. position place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, sự sắp xếp. A location or position. Ví dụ : "It seems to me that the placement of that poster could be better." Tôi thấy vị trí đặt tấm áp phích kia có thể đẹp hơn đấy. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bố trí công việc, sự sắp xếp công việc, sự tuyển dụng. The act of matching a person with a job Ví dụ : "The agency does not guarantee placement, but they work on commission." Công ty môi giới không đảm bảo việc làm cho bạn, nhưng họ làm việc dựa trên hoa hồng. job business work organization service position industry economy human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc