Hình nền cho philosophical
BeDict Logo

philosophical

/ˌfɪləˈsɒfɪkl̩/ /ˌfɪləˈsɑfɪkl̩/

Định nghĩa

adjective

Thuộc triết học, mang tính triết học.

Ví dụ :

Cách tiếp cận mang tính triết học của tôi trong việc nuôi dạy con cái tập trung vào việc khuyến khích tư duy độc lập của con.
adjective

Triết lý, thuộc triết học, suy tư, trầm tư.

Ví dụ :

Ông tôi giải quyết mâu thuẫn gia đình một cách rất thấu đáo, suy xét cẩn thận quan điểm của mọi người.