adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc triết học, mang tính triết học. Of, or pertaining to, philosophy. Ví dụ : "My philosophical approach to parenting focuses on encouraging my children's independent thinking. " Cách tiếp cận mang tính triết học của tôi trong việc nuôi dạy con cái tập trung vào việc khuyến khích tư duy độc lập của con. philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triết lý, thuộc triết học, suy tư, trầm tư. Rational; analytic or critically-minded; thoughtful. Ví dụ : "My grandfather took a philosophical approach to solving the family conflict, carefully considering everyone's perspective. " Ông tôi giải quyết mâu thuẫn gia đình một cách rất thấu đáo, suy xét cẩn thận quan điểm của mọi người. philosophy mind character being attitude logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triết lý, ung dung, điềm tĩnh. Detached, calm, stoic. Ví dụ : "Despite the stressful deadline, Sarah maintained a philosophical attitude, calmly reviewing her work. " Mặc dù thời hạn công việc rất căng thẳng, Sarah vẫn giữ thái độ ung dung, điềm tĩnh xem xét lại công việc của mình. philosophy attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc