Hình nền cho reactant
BeDict Logo

reactant

/riˈæktənt/ /riˈæktnt/

Định nghĩa

noun

Chất phản ứng, tác chất.

Ví dụ :

Trong công thức làm bánh này, bột mì và đường là những tác chất chính kết hợp với nhau để tạo thành bánh.