verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng lại, sửa sang lại. To change the appearance of a place by altering the decor. Ví dụ : "We decided to redecorate the living room by painting the walls and buying new curtains. " Chúng tôi quyết định trang hoàng lại phòng khách bằng cách sơn tường và mua rèm cửa mới. appearance property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng lại, tân trang lại. To refurbish. Ví dụ : "We plan to redecorate the living room next month by painting the walls and buying new curtains. " Chúng tôi dự định tân trang lại phòng khách vào tháng tới bằng cách sơn tường và mua rèm cửa mới. property architecture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc