Hình nền cho redecorate
BeDict Logo

redecorate

/riːˈdɛkəˌreɪt/ /ˌriːˈdɛkəˌreɪt/

Định nghĩa

verb

Trang hoàng lại, sửa sang lại.

Ví dụ :

Chúng tôi quyết định trang hoàng lại phòng khách bằng cách sơn tường và mua rèm cửa mới.