Hình nền cho lush
BeDict Logo

lush

/lʌʃ/

Định nghĩa

adjective

Tươi tốt, xum xuê, mọng nước.

Ví dụ :

Những quả dâu tây tươi tốt và mọng nước đến nỗi gần như nhỏ giọt cả nước.
adjective

Mơn mởn, tươi tốt, quyến rũ.

Ví dụ :

"Boys with long hair are lush!"
Mấy chàng trai tóc dài trông mơn mởn quyến rũ!