adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi tốt, xum xuê, mọng nước. Juicy, succulent. Ví dụ : "The strawberries were so lush, they practically dripped with juice. " Những quả dâu tây tươi tốt và mọng nước đến nỗi gần như nhỏ giọt cả nước. food fruit vegetable plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốp, màu mỡ. Mellow; soft; (of ground or soil) easily turned; fertile. Ví dụ : "The garden soil was so lush and fertile that the vegetables grew quickly. " Đất vườn xốp và màu mỡ đến nỗi rau quả lớn rất nhanh. nature environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xum xuê, tươi tốt, um tùm. (of vegetation) Dense, teeming with life; luxuriant. Ví dụ : "The garden was lush with green ferns and colorful flowers after the spring rains. " Sau những cơn mưa xuân, khu vườn trở nên xum xuê với dương xỉ xanh mướt và hoa đủ màu sắc. environment nature biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, đậm đà. (of food) Savoury, delicious. Ví dụ : "That meal was lush! We have to go that restaurant again sometime!" Bữa ăn đó ngon đậm đà quá! Lần sau nhất định phải quay lại nhà hàng đó thôi! food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xum xuê, tươi tốt, phong phú. (miscellaneous) Thriving; rife; sumptuous. Ví dụ : "The garden was lush with vibrant flowers and healthy plants. " Khu vườn xum xuê với những bông hoa rực rỡ và cây cối tươi tốt. environment nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơn mởn, tươi tốt, quyến rũ. Beautiful, sexy. Ví dụ : "Boys with long hair are lush!" Mấy chàng trai tóc dài trông mơn mởn quyến rũ! appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, chất. Amazing, cool, fantastic, wicked. Ví dụ : "Your voice is lush, Lucy! I could listen to it all day!" Giọng của bạn chất quá đi, Lucy! Tớ nghe cả ngày cũng được! language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, dẻo dai. Lax; slack; limp; flexible. Ví dụ : "The overwatered plant had lush, drooping leaves. " Cây bị tưới quá nhiều nước nên lá mềm mại, rũ xuống. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, kẻ say xỉn. Drunkard, sot, alcoholic. Ví dụ : ""Everyone knew to avoid him after 5 pm; he'd become quite a lush after a few drinks." " Ai cũng biết tránh mặt anh ta sau 5 giờ chiều; sau vài ly, anh ta trở thành một bợm rượu đích thực. person drink character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, đồ uống có cồn. Intoxicating liquor. Ví dụ : "My uncle offered me a generous pour of the lush, but I politely declined. " Chú tôi hào phóng rót cho tôi một ly rượu mạnh, nhưng tôi đã lịch sự từ chối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích khoe khoang, người hay khoác lác. (Pidgin) A person who enjoys talking about themselves Ví dụ : "Am I humble or am I a lush?" Tôi khiêm tốn hay là một kẻ chỉ thích khoe khoang về bản thân mình? person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say xỉn, Uống say. To drink (liquor) to excess. Ví dụ : "He used to be a reliable worker, but after losing his job, he started to lush every day until he passed out. " Trước đây anh ấy là một người làm việc đáng tin cậy, nhưng sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu say xỉn mỗi ngày đến mức ngất đi. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc