Hình nền cho refurbish
BeDict Logo

refurbish

/ɹiːˈfɜːbɪʃ/ /ɹiˈfɝbɪʃ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trường học quyết định tân trang lại thư viện cũ bằng máy tính mới và đồ nội thất thoải mái.